LYD-E200 là dòng card thu do Leyard phát triển nhằm tối ưu chi phí, giảm điểm lỗi và hạ tỷ lệ hỏng hóc, mang lại hiệu quả giá thành/hiệu suất vượt trội.
Dựa trên ưu thế kỹ thuật của dòng LSR, card này tích hợp sẵn bo chuyển HUB75 – chuẩn phổ biến trên thị trường – giúp hệ thống ổn định hơn, dễ lắp đặt và tiết kiệm chi phí, đồng thời vẫn đảm bảo chất lượng hiển thị cao.

Tính năng nổi bật
-
Tích hợp sẵn giao diện module 20-pin x 8 kênh.
-
Hỗ trợ 16 nhóm tín hiệu RGB song song.
-
Tải tối đa 512 × 384 pixels cho mỗi card.
-
Hiệu chuẩn điểm-điểm về độ sáng và sắc độ.
-
Hỗ trợ mức xám cao ở độ sáng thấp và điều chỉnh nhiệt độ màu.
-
Nâng cấp firmware nhanh, gửi hệ số hiệu chỉnh tức thời.
-
Hỗ trợ module thông minh: lưu trữ hệ số hiệu chỉnh và thông tin cấu hình ngay trên module.
-
Hỗ trợ tần số quét tối đa 1/64 scan.
-
Cho phép tùy chọn điểm/hàng/cột/nhóm dữ liệu, đáp ứng các dạng hiển thị tự do như màn hình cầu.
-
Dải điện áp hoạt động rộng: DC 3.8 ~ 5.5V.
-
Tương thích với toàn bộ thiết bị gửi 5G Leyard Leadshow.

| STT | Tên | Chức năng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Power 1 | Kết nối nguồn DC 3.8~5.5V cho receiving card | Chỉ sử dụng một nguồn |
| 2 | Power 2 | Kết nối nguồn DC 3.8~5.5V cho receiving card | |
| 3 | Ethernet port A | Cổng RJ45, truyền tín hiệu dữ liệu | |
| 4 | Ethernet port B | Cổng RJ45, truyền tín hiệu dữ liệu | Hai cổng mạng có thể nhập/xuất ngẫu nhiên, hệ thống tự nhận dạng thông minh |
| 5 | Test button | Thực hiện chế độ test hiển thị 4 màu đơn (đỏ, xanh lá, xanh dương, trắng) và các kiểu quét ngang, dọc | |
| 6 | External interface | Giao tiếp ngoài cho đèn báo và nút test | |
| 7 | Power indicator | Đèn đỏ hiển thị nguồn cấp bình thường | |
| Signal indicator | • Nháy 1 lần/giây: Receiving card hoạt động bình thường, cáp Ethernet kết nối bình thường • Nháy 10 lần/giây: Receiving card hoạt động bình thường, Cabinet đang Sorting & Highlight • Nháy 4 lần/giây: Receiving card hoạt động, cổng dự phòng đang làm việc (Loop redundancy) |
||
| 8 | HUB interface | Giao tiếp 20PIN, gồm 2 nhóm tín hiệu RGB và tín hiệu module thông minh, kết nối với các module hiển thị |
Thông Số Kỹ Thuật
| STT | Tên | Chức năng / Thông số |
|---|---|---|
| 1 | Control Area | PWM: 512×384 pixels, Silan: 512×324 pixels |
| 2 | Calibration Area | PWM: 512×384 pixels, Silan: 512×324 pixels |
| 3 | Ethernet Port Exchange | Hỗ trợ, sử dụng tùy ý |
| 4 | Gray Level | Tối đa 65,536 mức xám |
| 5 | Chip Supports | Hỗ trợ PWM chips, Silan chips |
| 6 | Scan Type | Hỗ trợ quét tối đa 1/64 |
| 7 | Module Specifications | Hỗ trợ 8192 pixels trong bất kỳ hàng hoặc cột |
| 8 | Cable Direction | Hỗ trợ đi dây: trái → phải, phải → trái, trên → dưới, dưới → trên |
| 9 | Data Group | 16 nhóm dữ liệu RGB song song |
| 10 | Data Folded | Hỗ trợ gập dữ liệu 2~8 nhánh theo bất kỳ hướng |
| 11 | Data Exchange | 16 nhóm dữ liệu cho phép trao đổi bất kỳ |
| 12 | Data Serial Transmission | Hỗ trợ RGB, R16G16B16, v.v. |
| 13 | Communication distance | Cáp CAT5e ≤100 m |
| 14 | Compatible with Transmission Equipment | Gigabit switch, fiber transceiver, optical switches |
| 15 | Size | 143.00 mm × 91.00 mm |
| 16 | Input Voltage | DC 3.8V ~ 5.5V |
| 17 | Rated Current | 0.7A |
| 18 | Rated Power | 3.5W |
| 19 | Storage & Transport Temperature | -40℃ ~ 125℃ |
| 20 | Operating Temperature | -25℃ ~ 75℃ |
| 21 | Body Static Resistance | 2KV |
| 22 | Weight | 87 g |
| 23 | DC power supply interface | Wafer VH3.96 mm – 4P; Wafer XH2.54 mm – 4P |
| 24 | HUB type | 20-pin module interface |
| 25 | Error monitoring | Giám sát tổng số gói dữ liệu, số gói lỗi; hỗ trợ kiểm tra chất lượng mạng và loại bỏ nguy cơ tiềm ẩn (cần phối hợp với module giám sát cabinet) |
| 26 | Pixel-by-pixel calibration | Hỗ trợ |
| 27 | Loop redundancy | Hỗ trợ |
| 28 | Shaped screen | Hỗ trợ bù nhóm dữ liệu để tạo các màn hình tự do như màn hình dạng cầu |
Hãy là người đầu tiên nhận xét “LYD-E200” Hủy
Sản phẩm tương tự
Card Thu Leyard
Card Thu Leyard
Card Thu Leyard
Card Thu Leyard
Card Thu Leyard




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.